BẢNG TRA CUNG MẠNG

BẢNG TRA TUỔI – CUNG – MẠNG
NĂM SINH CAN CHI TUỔI MẠNG CUNG
SANH
CUNG TRẠCH
NỮ NAM
1924 (1984)
1936 (1996)
1948 (2008)
1900 (1960)
1912 (1972)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THỦY Hải Trung Kim
Giang Hà Thủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Chấn
Cấn
Càn
Càn
Chấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1925 (1985)
1937 (1997)
1949 (2009)
1901 (1961)
1923 (1973)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
SỬU THỔ Hải Trung Kim
Giang HàThủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Tốn
Ly
Đoài
Đoài
Tốn
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Càn
Chấn
Ly
1914 (1974)
1926 (1986)
1938 (1998)
1950 (2010)
1902 (1962)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
DẦN MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Cấn
Khảm
Khảm
Cấn
Cấn
Đoài
Khảm
Đoài
Khảm
Tốn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
1915 (1975)
1927 (1987)
1939 (1999)
1891 (1951)
1903 (1963)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MẸO MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Ly
Càn
Khôn
Ly
Ly
Cấn
Khôn
Cấn
Khảm
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1904 (1964)
1916 (1976)
1928 (1988)
1940 (2000)
1892 (1952)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÌN THỔ Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Tốn
Khảm
Đoài
Chấn
Khảm
Càn
Ly
Chấn
Ly
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Càn
Chấn
1905 (1965)
1917 (1977)
1929 (1989)
1941 (2001)
1893 (1953)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
TỴ HỎA Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Đoài
Khôn
Cấn
Tốn
Khôn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Tốn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
1894 (1954)
1906 (1966)
1918 (1978)
1930 (1990)
1942 (2002)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
NGỌ HỎA Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Dương Liễu Mộc
Ly
Càn
Chấn
Ly
Ly
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Tốn
1895 (1955)
1907 (1967)
1919 (1979)
1931 (1991)
1943 (2003)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MÙI THỔ Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Dương Liễu Mộc
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Càn
Càn
Ly
Chấn
Càn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Ly
Chấn
1944 (2004)
1896 (1956)
1908 (1968)
1920 (1980)
1932 (1992)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÂN KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Trạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Tốn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
1945 (2005)
1897 (1957)
1909 (1969)
1921 (1981)
1933 (1993)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
DẬU KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Trạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Chấn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Cấn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Đoài
1934 (1994)
1946 (2006)
1898 (1958)
1910 (1970)
1922 (1982)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
TUẤT THỔ Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
xoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Càn
Tốn
Tốn
Khảm
Đoài
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Đoài
Chấn
Ly
1935 (1995)
1947 (2007)
1899 (1959)
1911 (1971)
1923 (1983)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
HỢI THỦY Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
xoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Đoài
Cấn
Khảm
Tốn
Cấn
Khảm
Đoài
Khảm
Cấn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn

 

 
 
 
MẠNG TƯƠNG SANH (TỐT) – TƯƠNG KHẮC (XẤU)
 
TƯƠNG SANH TƯƠNG KHẮC
KIM Sinh THỦY KIM Khắc MỘC
THỦY Sinh MỘC MỘC Khắc THỔ
MỘC Sinh HỎA THỔ Khắc THỦY
HỎA Sinh THỔ THỦY Khắc HỎA
THỔ Sinh KIM HỎA Khắc KIM
 
 
 
TỐT (KIẾT) – XẤU (HUNG) CỦA SỰ PHỐI HỢP 8 CUNG
(Xem chọn vợ chồng)
 
TRẠCH
CUNG
CHỒNG
TRẠCH CUNG VỢ
Càn Đoài Chấn Khôn Khảm Tốn Cấn Ly Càn
Khảm Tốn Cấn Ly Càn Đoài Chấn Khôn Khảm
Cấn Khôn Khảm Đoài Chấn Ly Càn Tốn Cấn
Chấn Ly Càn Tốn Cấn Khôn Khảm Đoài Chấn
Tốn Khảm Khôn Chấn Đoài Càn Ly Cấn Tốn
Ly Chấn Đoài Khảm Khôn Cấn Tốn Càn Ly
Khôn Cấn Tốn Càn Ly Chấn Đoài Khảm Khôn
Đoài Càn Ly Cấn Tốn Khảm Khôn Chấn Đoài
Kết Quả Sanh Khí Ngũ Quỹ Phước Đức Du Hồn Tuyệt Thể Thiên Y Tiệt Mạng Phục Vị
Kết Luận Tốt Xấu Tốt Bình Thường Bình Thường Tốt Quá Xấu Bình Thường
 
 
 
8 PHƯƠNG HƯỚNG CỦA BÁT QUÁI
CUNG Càn Khảm Cấn Chấn Tốn Ly Khôn Đoài
HƯỚNG Tây Bắc Bắc Đông Bắc Đông Đông Nam Nam Tây Nam Tây
 
 
 
TRẠCH CUNG GIA CHỦ PHỐI HỢP VỚI 8 HƯỚNG BÁT QUÁI
(Xem chọn hướng nhà, văn phòng, cửa hiệu…)
 
Trạch cung
gia chủ
8 hướng bát quái
Khảm Tốn Ly Chấn Khảm Cấn Càn Đoài Khôn
Khôn Cấn Càn Đoài Khôn Tốn Ly Chấn Khôn
Chấn Ly Tốn Khảm Chấn Càn Cấn Khôn Đoài
Tốn Khảm Chấn Ly Tốn Khôn Đoài Càn Cấn
Càn Đoài Khôn Cấn Càn Chấn Khảm Tốn Ly
Đoài Càn Cấn Khôn Đoài Ly Tốn Khảm Chấn
Cấn Khôn Đoài Càn Cấn Khảm Chấn Ly Tốn
Ly Đoài Khảm Tốn Ly Đoài Khôn Cấn Càn
Kết Quả Sinh khí Diên niên Thiên y Phục vị Ngũ quỷ Lục sát Họa hại Tuyệt mệnh
Kết Luận Tốt Tốt Tốt Tốt Xấu Xấu Xấu Xấu
 
 
 
TỨ HÀNH XUNG (XẤU)
1. Thìn – Tuất – Sửu – Mùi (Thìn xung Mùi, Tuất xung Sửu)
2. Tý – Ngọ – Mẹo – Dậu (Tý xung Mẹo, Ngọ xung Dậu)
3. Dần – Thân – Tỵ – Hợi (Dần xung Tỵ, Thân xung Hợi)
TAM HỢP (TỐT)
1. Thân – Tý – Thìn
2. Dần – Ngọ – Tuất
3. Tỵ – Dậu – Sửu
4. Hợi – Mẹo – Mùi
 
 
 
HỢP – KHẮC CỦA CAN
 
CAN GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ CANH TÂN NHÂM QUÝ
HỢP (TỐT) KỶ CANH TÂN NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU
KHẮC (XẤU) CANH TÂN NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ
 
.
BẢNG TRA TUỔI – CUNG – MẠNG
NĂM SINH CAN CHI TUỔI MẠNG CUNG
SANH
CUNG TRẠCH
NỮ NAM
1924 (1984)
1936 (1996)
1948 (2008)
1900 (1960)
1912 (1972)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THỦY Hải Trung Kim
Giang Hà Thủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Chấn
Cấn
Càn
Càn
Chấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1925 (1985)
1937 (1997)
1949 (2009)
1901 (1961)
1923 (1973)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
SỬU THỔ Hải Trung Kim
Giang HàThủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Tốn
Ly
Đoài
Đoài
Tốn
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Càn
Chấn
Ly
1914 (1974)
1926 (1986)
1938 (1998)
1950 (2010)
1902 (1962)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
DẦN MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Cấn
Khảm
Khảm
Cấn
Cấn
Đoài
Khảm
Đoài
Khảm
Tốn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
1915 (1975)
1927 (1987)
1939 (1999)
1891 (1951)
1903 (1963)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MẸO MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Ly
Càn
Khôn
Ly
Ly
Cấn
Khôn
Cấn
Khảm
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1904 (1964)
1916 (1976)
1928 (1988)
1940 (2000)
1892 (1952)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÌN THỔ Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Tốn
Khảm
Đoài
Chấn
Khảm
Càn
Ly
Chấn
Ly
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Càn
Chấn
1905 (1965)
1917 (1977)
1929 (1989)
1941 (2001)
1893 (1953)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
TỴ HỎA Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Đoài
Khôn
Cấn
Tốn
Khôn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Tốn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
1894 (1954)
1906 (1966)
1918 (1978)
1930 (1990)
1942 (2002)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
NGỌ HỎA Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Dương Liễu Mộc
Ly
Càn
Chấn
Ly
Ly
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Tốn
1895 (1955)
1907 (1967)
1919 (1979)
1931 (1991)
1943 (2003)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MÙI THỔ Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Dương Liễu Mộc
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Càn
Càn
Ly
Chấn
Càn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Ly
Chấn
1944 (2004)
1896 (1956)
1908 (1968)
1920 (1980)
1932 (1992)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÂN KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Trạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Tốn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
1945 (2005)
1897 (1957)
1909 (1969)
1921 (1981)
1933 (1993)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
DẬU KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Trạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Chấn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Cấn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Đoài
1934 (1994)
1946 (2006)
1898 (1958)
1910 (1970)
1922 (1982)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
TUẤT THỔ Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
xoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Càn
Tốn
Tốn
Khảm
Đoài
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Đoài
Chấn
Ly
1935 (1995)
1947 (2007)
1899 (1959)
1911 (1971)
1923 (1983)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
HỢI THỦY Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
xoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Đoài
Cấn
Khảm
Tốn
Cấn
Khảm
Đoài
Khảm
Cấn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn

 

 
 
 
MẠNG TƯƠNG SANH (TỐT) – TƯƠNG KHẮC (XẤU)
 
TƯƠNG SANH TƯƠNG KHẮC
KIM Sinh THỦY KIM Khắc MỘC
THỦY Sinh MỘC MỘC Khắc THỔ
MỘC Sinh HỎA THỔ Khắc THỦY
HỎA Sinh THỔ THỦY Khắc HỎA
THỔ Sinh KIM HỎA Khắc KIM
 
 
 
TỐT (KIẾT) – XẤU (HUNG) CỦA SỰ PHỐI HỢP 8 CUNG
(Xem chọn vợ chồng)
 
TRẠCH
CUNG
CHỒNG
TRẠCH CUNG VỢ
Càn Đoài Chấn Khôn Khảm Tốn Cấn Ly Càn
Khảm Tốn Cấn Ly Càn Đoài Chấn Khôn Khảm
Cấn Khôn Khảm Đoài Chấn Ly Càn Tốn Cấn
Chấn Ly Càn Tốn Cấn Khôn Khảm Đoài Chấn
Tốn Khảm Khôn Chấn Đoài Càn Ly Cấn Tốn
Ly Chấn Đoài Khảm Khôn Cấn Tốn Càn Ly
Khôn Cấn Tốn Càn Ly Chấn Đoài Khảm Khôn
Đoài Càn Ly Cấn Tốn Khảm Khôn Chấn Đoài
Kết Quả Sanh Khí Ngũ Quỹ Phước Đức Du Hồn Tuyệt Thể Thiên Y Tiệt Mạng Phục Vị
Kết Luận Tốt Xấu Tốt Bình Thường Bình Thường Tốt Quá Xấu Bình Thường
 
 
 
8 PHƯƠNG HƯỚNG CỦA BÁT QUÁI
CUNG Càn Khảm Cấn Chấn Tốn Ly Khôn Đoài
HƯỚNG Tây Bắc Bắc Đông Bắc Đông Đông Nam Nam Tây Nam Tây
 
 
 
TRẠCH CUNG GIA CHỦ PHỐI HỢP VỚI 8 HƯỚNG BÁT QUÁI
(Xem chọn hướng nhà, văn phòng, cửa hiệu…)
 
Trạch cung
gia chủ
8 hướng bát quái
Khảm Tốn Ly Chấn Khảm Cấn Càn Đoài Khôn
Khôn Cấn Càn Đoài Khôn Tốn Ly Chấn Khôn
Chấn Ly Tốn Khảm Chấn Càn Cấn Khôn Đoài
Tốn Khảm Chấn Ly Tốn Khôn Đoài Càn Cấn
Càn Đoài Khôn Cấn Càn Chấn Khảm Tốn Ly
Đoài Càn Cấn Khôn Đoài Ly Tốn Khảm Chấn
Cấn Khôn Đoài Càn Cấn Khảm Chấn Ly Tốn
Ly Đoài Khảm Tốn Ly Đoài Khôn Cấn Càn
Kết Quả Sinh khí Diên niên Thiên y Phục vị Ngũ quỷ Lục sát Họa hại Tuyệt mệnh
Kết Luận Tốt Tốt Tốt Tốt Xấu Xấu Xấu Xấu
 
 
 
TỨ HÀNH XUNG (XẤU)
1. Thìn – Tuất – Sửu – Mùi (Thìn xung Mùi, Tuất xung Sửu)
2. Tý – Ngọ – Mẹo – Dậu (Tý xung Mẹo, Ngọ xung Dậu)
3. Dần – Thân – Tỵ – Hợi (Dần xung Tỵ, Thân xung Hợi)
TAM HỢP (TỐT)
1. Thân – Tý – Thìn
2. Dần – Ngọ – Tuất
3. Tỵ – Dậu – Sửu
4. Hợi – Mẹo – Mùi
 
 
 
HỢP – KHẮC CỦA CAN
 
CAN GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ CANH TÂN NHÂM QUÝ
HỢP (TỐT) KỶ CANH TÂN NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU
KHẮC (XẤU) CANH TÂN NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ
 
.
BẢNG TRA TUỔI – CUNG – MẠNG
NĂM SINH CAN CHI TUỔI MẠNG CUNG
SANH
CUNG TRẠCH
NỮ NAM
1924 (1984)
1936 (1996)
1948 (2008)
1900 (1960)
1912 (1972)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THỦY Hải Trung Kim
Giang Hà Thủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Chấn
Cấn
Càn
Càn
Chấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1925 (1985)
1937 (1997)
1949 (2009)
1901 (1961)
1923 (1973)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
SỬU THỔ Hải Trung Kim
Giang HàThủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Tốn
Ly
Đoài
Đoài
Tốn
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Càn
Chấn
Ly
1914 (1974)
1926 (1986)
1938 (1998)
1950 (2010)
1902 (1962)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
DẦN MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Cấn
Khảm
Khảm
Cấn
Cấn
Đoài
Khảm
Đoài
Khảm
Tốn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
1915 (1975)
1927 (1987)
1939 (1999)
1891 (1951)
1903 (1963)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MẸO MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Ly
Càn
Khôn
Ly
Ly
Cấn
Khôn
Cấn
Khảm
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1904 (1964)
1916 (1976)
1928 (1988)
1940 (2000)
1892 (1952)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÌN THỔ Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Tốn
Khảm
Đoài
Chấn
Khảm
Càn
Ly
Chấn
Ly
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Càn
Chấn
1905 (1965)
1917 (1977)
1929 (1989)
1941 (2001)
1893 (1953)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
TỴ HỎA Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Đoài
Khôn
Cấn
Tốn
Khôn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Tốn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
1894 (1954)
1906 (1966)
1918 (1978)
1930 (1990)
1942 (2002)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
NGỌ HỎA Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Dương Liễu Mộc
Ly
Càn
Chấn
Ly
Ly
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Tốn
1895 (1955)
1907 (1967)
1919 (1979)
1931 (1991)
1943 (2003)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MÙI THỔ Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Dương Liễu Mộc
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Càn
Càn
Ly
Chấn
Càn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Ly
Chấn
1944 (2004)
1896 (1956)
1908 (1968)
1920 (1980)
1932 (1992)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÂN KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Trạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Tốn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
1945 (2005)
1897 (1957)
1909 (1969)
1921 (1981)
1933 (1993)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
DẬU KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Trạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Chấn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Cấn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Đoài
1934 (1994)
1946 (2006)
1898 (1958)
1910 (1970)
1922 (1982)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
TUẤT THỔ Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
xoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Càn
Tốn
Tốn
Khảm
Đoài
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Đoài
Chấn
Ly
1935 (1995)
1947 (2007)
1899 (1959)
1911 (1971)
1923 (1983)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
HỢI THỦY Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
xoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Đoài
Cấn
Khảm
Tốn
Cấn
Khảm
Đoài
Khảm
Cấn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn

 

 
 
 
MẠNG TƯƠNG SANH (TỐT) – TƯƠNG KHẮC (XẤU)
 
TƯƠNG SANH TƯƠNG KHẮC
KIM Sinh THỦY KIM Khắc MỘC
THỦY Sinh MỘC MỘC Khắc THỔ
MỘC Sinh HỎA THỔ Khắc THỦY
HỎA Sinh THỔ THỦY Khắc HỎA
THỔ Sinh KIM HỎA Khắc KIM
 
 
 
TỐT (KIẾT) – XẤU (HUNG) CỦA SỰ PHỐI HỢP 8 CUNG
(Xem chọn vợ chồng)
 
TRẠCH
CUNG
CHỒNG
TRẠCH CUNG VỢ
Càn Đoài Chấn Khôn Khảm Tốn Cấn Ly Càn
Khảm Tốn Cấn Ly Càn Đoài Chấn Khôn Khảm
Cấn Khôn Khảm Đoài Chấn Ly Càn Tốn Cấn
Chấn Ly Càn Tốn Cấn Khôn Khảm Đoài Chấn
Tốn Khảm Khôn Chấn Đoài Càn Ly Cấn Tốn
Ly Chấn Đoài Khảm Khôn Cấn Tốn Càn Ly
Khôn Cấn Tốn Càn Ly Chấn Đoài Khảm Khôn
Đoài Càn Ly Cấn Tốn Khảm Khôn Chấn Đoài
Kết Quả Sanh Khí Ngũ Quỹ Phước Đức Du Hồn Tuyệt Thể Thiên Y Tiệt Mạng Phục Vị
Kết Luận Tốt Xấu Tốt Bình Thường Bình Thường Tốt Quá Xấu Bình Thường
 
 
 
8 PHƯƠNG HƯỚNG CỦA BÁT QUÁI
CUNG Càn Khảm Cấn Chấn Tốn Ly Khôn Đoài
HƯỚNG Tây Bắc Bắc Đông Bắc Đông Đông Nam Nam Tây Nam Tây
 
 
 
TRẠCH CUNG GIA CHỦ PHỐI HỢP VỚI 8 HƯỚNG BÁT QUÁI
(Xem chọn hướng nhà, văn phòng, cửa hiệu…)
 
Trạch cung
gia chủ
8 hướng bát quái
Khảm Tốn Ly Chấn Khảm Cấn Càn Đoài Khôn
Khôn Cấn Càn Đoài Khôn Tốn Ly Chấn Khôn
Chấn Ly Tốn Khảm Chấn Càn Cấn Khôn Đoài
Tốn Khảm Chấn Ly Tốn Khôn Đoài Càn Cấn
Càn Đoài Khôn Cấn Càn Chấn Khảm Tốn Ly
Đoài Càn Cấn Khôn Đoài Ly Tốn Khảm Chấn
Cấn Khôn Đoài Càn Cấn Khảm Chấn Ly Tốn
Ly Đoài Khảm Tốn Ly Đoài Khôn Cấn Càn
Kết Quả Sinh khí Diên niên Thiên y Phục vị Ngũ quỷ Lục sát Họa hại Tuyệt mệnh
Kết Luận Tốt Tốt Tốt Tốt Xấu Xấu Xấu Xấu
 
 
 
TỨ HÀNH XUNG (XẤU)
1. Thìn – Tuất – Sửu – Mùi (Thìn xung Mùi, Tuất xung Sửu)
2. Tý – Ngọ – Mẹo – Dậu (Tý xung Mẹo, Ngọ xung Dậu)
3. Dần – Thân – Tỵ – Hợi (Dần xung Tỵ, Thân xung Hợi)
TAM HỢP (TỐT)
1. Thân – Tý – Thìn
2. Dần – Ngọ – Tuất
3. Tỵ – Dậu – Sửu
4. Hợi – Mẹo – Mùi
 
 
 
HỢP – KHẮC CỦA CAN
 
CAN GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ CANH TÂN NHÂM QUÝ
HỢP (TỐT) KỶ CANH TÂN NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU
KHẮC (XẤU) CANH TÂN NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ
 
.
BẢNG TRA TUỔI – CUNG – MẠNG
NĂM SINH CAN CHI TUỔI MẠNG CUNG
SANH
CUNG TRẠCH
NỮ NAM
1924 (1984)
1936 (1996)
1948 (2008)
1900 (1960)
1912 (1972)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THỦY Hải Trung Kim
Giang Hà Thủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Chấn
Cấn
Càn
Càn
Chấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1925 (1985)
1937 (1997)
1949 (2009)
1901 (1961)
1923 (1973)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
SỬU THỔ Hải Trung Kim
Giang HàThủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Tốn
Ly
Đoài
Đoài
Tốn
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Càn
Chấn
Ly
1914 (1974)
1926 (1986)
1938 (1998)
1950 (2010)
1902 (1962)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
DẦN MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Cấn
Khảm
Khảm
Cấn
Cấn
Đoài
Khảm
Đoài
Khảm
Tốn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
1915 (1975)
1927 (1987)
1939 (1999)
1891 (1951)
1903 (1963)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MẸO MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Ly
Càn
Khôn
Ly
Ly
Cấn
Khôn
Cấn
Khảm
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1904 (1964)
1916 (1976)
1928 (1988)
1940 (2000)
1892 (1952)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÌN THỔ Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Tốn
Khảm
Đoài
Chấn
Khảm
Càn
Ly
Chấn
Ly
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Càn
Chấn
1905 (1965)
1917 (1977)
1929 (1989)
1941 (2001)
1893 (1953)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
TỴ HỎA Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Đoài
Khôn
Cấn
Tốn
Khôn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Tốn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
1894 (1954)
1906 (1966)
1918 (1978)
1930 (1990)
1942 (2002)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
NGỌ HỎA Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Dương Liễu Mộc
Ly
Càn
Chấn
Ly
Ly
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Tốn
1895 (1955)
1907 (1967)
1919 (1979)
1931 (1991)
1943 (2003)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MÙI THỔ Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Dương Liễu Mộc
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Càn
Càn
Ly
Chấn
Càn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Ly
Chấn
1944 (2004)
1896 (1956)
1908 (1968)
1920 (1980)
1932 (1992)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÂN KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Trạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Tốn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
1945 (2005)
1897 (1957)
1909 (1969)
1921 (1981)
1933 (1993)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
DẬU KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Trạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Chấn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Cấn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Đoài
1934 (1994)
1946 (2006)
1898 (1958)
1910 (1970)
1922 (1982)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
TUẤT THỔ Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
xoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Càn
Tốn
Tốn
Khảm
Đoài
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Đoài
Chấn
Ly
1935 (1995)
1947 (2007)
1899 (1959)
1911 (1971)
1923 (1983)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
HỢI THỦY Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
xoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Đoài
Cấn
Khảm
Tốn
Cấn
Khảm
Đoài
Khảm
Cấn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn

 

 
 
 
MẠNG TƯƠNG SANH (TỐT) – TƯƠNG KHẮC (XẤU)
 
TƯƠNG SANH TƯƠNG KHẮC
KIM Sinh THỦY KIM Khắc MỘC
THỦY Sinh MỘC MỘC Khắc THỔ
MỘC Sinh HỎA THỔ Khắc THỦY
HỎA Sinh THỔ THỦY Khắc HỎA
THỔ Sinh KIM HỎA Khắc KIM
 
 
 
TỐT (KIẾT) – XẤU (HUNG) CỦA SỰ PHỐI HỢP 8 CUNG
(Xem chọn vợ chồng)
 
TRẠCH
CUNG
CHỒNG
TRẠCH CUNG VỢ
Càn Đoài Chấn Khôn Khảm Tốn Cấn Ly Càn
Khảm Tốn Cấn Ly Càn Đoài Chấn Khôn Khảm
Cấn Khôn Khảm Đoài Chấn Ly Càn Tốn Cấn
Chấn Ly Càn Tốn Cấn Khôn Khảm Đoài Chấn
Tốn Khảm Khôn Chấn Đoài Càn Ly Cấn Tốn
Ly Chấn Đoài Khảm Khôn Cấn Tốn Càn Ly
Khôn Cấn Tốn Càn Ly Chấn Đoài Khảm Khôn
Đoài Càn Ly Cấn Tốn Khảm Khôn Chấn Đoài
Kết Quả Sanh Khí Ngũ Quỹ Phước Đức Du Hồn Tuyệt Thể Thiên Y Tiệt Mạng Phục Vị
Kết Luận Tốt Xấu Tốt Bình Thường Bình Thường Tốt Quá Xấu Bình Thường
 
 
 
8 PHƯƠNG HƯỚNG CỦA BÁT QUÁI
CUNG Càn Khảm Cấn Chấn Tốn Ly Khôn Đoài
HƯỚNG Tây Bắc Bắc Đông Bắc Đông Đông Nam Nam Tây Nam Tây
 
 
 
TRẠCH CUNG GIA CHỦ PHỐI HỢP VỚI 8 HƯỚNG BÁT QUÁI
(Xem chọn hướng nhà, văn phòng, cửa hiệu…)
 
Trạch cung
gia chủ
8 hướng bát quái
Khảm Tốn Ly Chấn Khảm Cấn Càn Đoài Khôn
Khôn Cấn Càn Đoài Khôn Tốn Ly Chấn Khôn
Chấn Ly Tốn Khảm Chấn Càn Cấn Khôn Đoài
Tốn Khảm Chấn Ly Tốn Khôn Đoài Càn Cấn
Càn Đoài Khôn Cấn Càn Chấn Khảm Tốn Ly
Đoài Càn Cấn Khôn Đoài Ly Tốn Khảm Chấn
Cấn Khôn Đoài Càn Cấn Khảm Chấn Ly Tốn
Ly Đoài Khảm Tốn Ly Đoài Khôn Cấn Càn
Kết Quả Sinh khí Diên niên Thiên y Phục vị Ngũ quỷ Lục sát Họa hại Tuyệt mệnh
Kết Luận Tốt Tốt Tốt Tốt Xấu Xấu Xấu Xấu
 
 
 
TỨ HÀNH XUNG (XẤU)
1. Thìn – Tuất – Sửu – Mùi (Thìn xung Mùi, Tuất xung Sửu)
2. Tý – Ngọ – Mẹo – Dậu (Tý xung Mẹo, Ngọ xung Dậu)
3. Dần – Thân – Tỵ – Hợi (Dần xung Tỵ, Thân xung Hợi)
TAM HỢP (TỐT)
1. Thân – Tý – Thìn
2. Dần – Ngọ – Tuất
3. Tỵ – Dậu – Sửu
4. Hợi – Mẹo – Mùi
 
 
 
HỢP – KHẮC CỦA CAN
 
CAN GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ CANH TÂN NHÂM QUÝ
HỢP (TỐT) KỶ CANH TÂN NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU
KHẮC (XẤU) CANH TÂN NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ
 
.
BẢNG TRA TUỔI – CUNG – MẠNG
NĂM SINH CAN CHI TUỔI MẠNG CUNG
SANH
CUNG TRẠCH
NỮ NAM
1924 (1984)
1936 (1996)
1948 (2008)
1900 (1960)
1912 (1972)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THỦY Hải Trung Kim
Giang Hà Thủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Chấn
Cấn
Càn
Càn
Chấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1925 (1985)
1937 (1997)
1949 (2009)
1901 (1961)
1923 (1973)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
SỬU THỔ Hải Trung Kim
Giang HàThủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Tốn
Ly
Đoài
Đoài
Tốn
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Càn
Chấn
Ly
1914 (1974)
1926 (1986)
1938 (1998)
1950 (2010)
1902 (1962)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
DẦN MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Cấn
Khảm
Khảm
Cấn
Cấn
Đoài
Khảm
Đoài
Khảm
Tốn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
1915 (1975)
1927 (1987)
1939 (1999)
1891 (1951)
1903 (1963)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MẸO MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Ly
Càn
Khôn
Ly
Ly
Cấn
Khôn
Cấn
Khảm
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1904 (1964)
1916 (1976)
1928 (1988)
1940 (2000)
1892 (1952)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÌN THỔ Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Tốn
Khảm
Đoài
Chấn
Khảm
Càn
Ly
Chấn
Ly
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Càn
Chấn
1905 (1965)
1917 (1977)
1929 (1989)
1941 (2001)
1893 (1953)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
TỴ HỎA Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Đoài
Khôn
Cấn
Tốn
Khôn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Tốn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
1894 (1954)
1906 (1966)
1918 (1978)
1930 (1990)
1942 (2002)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
NGỌ HỎA Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Dương Liễu Mộc
Ly
Càn
Chấn
Ly
Ly
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Tốn
1895 (1955)
1907 (1967)
1919 (1979)
1931 (1991)
1943 (2003)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MÙI THỔ Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Dương Liễu Mộc
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Càn
Càn
Ly
Chấn
Càn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Ly
Chấn
1944 (2004)
1896 (1956)
1908 (1968)
1920 (1980)
1932 (1992)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÂN KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Trạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Tốn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
1945 (2005)
1897 (1957)
1909 (1969)
1921 (1981)
1933 (1993)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
DẬU KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Trạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Chấn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Cấn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Đoài
1934 (1994)
1946 (2006)
1898 (1958)
1910 (1970)
1922 (1982)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
TUẤT THỔ Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
xoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Càn
Tốn
Tốn
Khảm
Đoài
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Đoài
Chấn
Ly
1935 (1995)
1947 (2007)
1899 (1959)
1911 (1971)
1923 (1983)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
HỢI THỦY Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
xoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Đoài
Cấn
Khảm
Tốn
Cấn
Khảm
Đoài
Khảm
Cấn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn

 

 
 
 
MẠNG TƯƠNG SANH (TỐT) – TƯƠNG KHẮC (XẤU)
 
TƯƠNG SANH TƯƠNG KHẮC
KIM Sinh THỦY KIM Khắc MỘC
THỦY Sinh MỘC MỘC Khắc THỔ
MỘC Sinh HỎA THỔ Khắc THỦY
HỎA Sinh THỔ THỦY Khắc HỎA
THỔ Sinh KIM HỎA Khắc KIM
 
 
 
TỐT (KIẾT) – XẤU (HUNG) CỦA SỰ PHỐI HỢP 8 CUNG
(Xem chọn vợ chồng)
 
TRẠCH
CUNG
CHỒNG
TRẠCH CUNG VỢ
Càn Đoài Chấn Khôn Khảm Tốn Cấn Ly Càn
Khảm Tốn Cấn Ly Càn Đoài Chấn Khôn Khảm
Cấn Khôn Khảm Đoài Chấn Ly Càn Tốn Cấn
Chấn Ly Càn Tốn Cấn Khôn Khảm Đoài Chấn
Tốn Khảm Khôn Chấn Đoài Càn Ly Cấn Tốn
Ly Chấn Đoài Khảm Khôn Cấn Tốn Càn Ly
Khôn Cấn Tốn Càn Ly Chấn Đoài Khảm Khôn
Đoài Càn Ly Cấn Tốn Khảm Khôn Chấn Đoài
Kết Quả Sanh Khí Ngũ Quỹ Phước Đức Du Hồn Tuyệt Thể Thiên Y Tiệt Mạng Phục Vị
Kết Luận Tốt Xấu Tốt Bình Thường Bình Thường Tốt Quá Xấu Bình Thường
 
 
 
8 PHƯƠNG HƯỚNG CỦA BÁT QUÁI
CUNG Càn Khảm Cấn Chấn Tốn Ly Khôn Đoài
HƯỚNG Tây Bắc Bắc Đông Bắc Đông Đông Nam Nam Tây Nam Tây
 
 
 
TRẠCH CUNG GIA CHỦ PHỐI HỢP VỚI 8 HƯỚNG BÁT QUÁI
(Xem chọn hướng nhà, văn phòng, cửa hiệu…)
 
Trạch cung
gia chủ
8 hướng bát quái
Khảm Tốn Ly Chấn Khảm Cấn Càn Đoài Khôn
Khôn Cấn Càn Đoài Khôn Tốn Ly Chấn Khôn
Chấn Ly Tốn Khảm Chấn Càn Cấn Khôn Đoài
Tốn Khảm Chấn Ly Tốn Khôn Đoài Càn Cấn
Càn Đoài Khôn Cấn Càn Chấn Khảm Tốn Ly
Đoài Càn Cấn Khôn Đoài Ly Tốn Khảm Chấn
Cấn Khôn Đoài Càn Cấn Khảm Chấn Ly Tốn
Ly Đoài Khảm Tốn Ly Đoài Khôn Cấn Càn
Kết Quả Sinh khí Diên niên Thiên y Phục vị Ngũ quỷ Lục sát Họa hại Tuyệt mệnh
Kết Luận Tốt Tốt Tốt Tốt Xấu Xấu Xấu Xấu
 
 
 
TỨ HÀNH XUNG (XẤU)
1. Thìn – Tuất – Sửu – Mùi (Thìn xung Mùi, Tuất xung Sửu)
2. Tý – Ngọ – Mẹo – Dậu (Tý xung Mẹo, Ngọ xung Dậu)
3. Dần – Thân – Tỵ – Hợi (Dần xung Tỵ, Thân xung Hợi)
TAM HỢP (TỐT)
1. Thân – Tý – Thìn
2. Dần – Ngọ – Tuất
3. Tỵ – Dậu – Sửu
4. Hợi – Mẹo – Mùi
 
 
 
HỢP – KHẮC CỦA CAN
 
CAN GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ CANH TÂN NHÂM QUÝ
HỢP (TỐT) KỶ CANH TÂN NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU
KHẮC (XẤU) CANH TÂN NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ
 
.
BẢNG TRA TUỔI – CUNG – MẠNG
NĂM SINH CAN CHI TUỔI MẠNG CUNG
SANH
CUNG TRẠCH
NỮ NAM
1924 (1984)
1936 (1996)
1948 (2008)
1900 (1960)
1912 (1972)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THỦY Hải Trung Kim
Giang Hà Thủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Chấn
Cấn
Càn
Càn
Chấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1925 (1985)
1937 (1997)
1949 (2009)
1901 (1961)
1923 (1973)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
SỬU THỔ Hải Trung Kim
Giang HàThủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Tốn
Ly
Đoài
Đoài
Tốn
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Càn
Chấn
Ly
1914 (1974)
1926 (1986)
1938 (1998)
1950 (2010)
1902 (1962)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
DẦN MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Cấn
Khảm
Khảm
Cấn
Cấn
Đoài
Khảm
Đoài
Khảm
Tốn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
1915 (1975)
1927 (1987)
1939 (1999)
1891 (1951)
1903 (1963)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MẸO MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Ly
Càn
Khôn
Ly
Ly
Cấn
Khôn
Cấn
Khảm
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1904 (1964)
1916 (1976)
1928 (1988)
1940 (2000)
1892 (1952)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÌN THỔ Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Tốn
Khảm
Đoài
Chấn
Khảm
Càn
Ly
Chấn
Ly
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Càn
Chấn
1905 (1965)
1917 (1977)
1929 (1989)
1941 (2001)
1893 (1953)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
TỴ HỎA Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Đoài
Khôn
Cấn
Tốn
Khôn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Tốn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
1894 (1954)
1906 (1966)
1918 (1978)
1930 (1990)
1942 (2002)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
NGỌ HỎA Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Dương Liễu Mộc
Ly
Càn
Chấn
Ly
Ly
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Tốn
1895 (1955)
1907 (1967)
1919 (1979)
1931 (1991)
1943 (2003)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MÙI THỔ Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Dương Liễu Mộc
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Càn
Càn
Ly
Chấn
Càn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Ly
Chấn
1944 (2004)
1896 (1956)
1908 (1968)
1920 (1980)
1932 (1992)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÂN KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Trạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Tốn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
1945 (2005)
1897 (1957)
1909 (1969)
1921 (1981)
1933 (1993)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
DẬU KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Trạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Chấn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Cấn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Đoài
1934 (1994)
1946 (2006)
1898 (1958)
1910 (1970)
1922 (1982)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
TUẤT THỔ Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
xoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Càn
Tốn
Tốn
Khảm
Đoài
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Đoài
Chấn
Ly
1935 (1995)
1947 (2007)
1899 (1959)
1911 (1971)
1923 (1983)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
HỢI THỦY Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
xoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Đoài
Cấn
Khảm
Tốn
Cấn
Khảm
Đoài
Khảm
Cấn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn

 

 
 
 
MẠNG TƯƠNG SANH (TỐT) – TƯƠNG KHẮC (XẤU)
 
TƯƠNG SANH TƯƠNG KHẮC
KIM Sinh THỦY KIM Khắc MỘC
THỦY Sinh MỘC MỘC Khắc THỔ
MỘC Sinh HỎA THỔ Khắc THỦY
HỎA Sinh THỔ THỦY Khắc HỎA
THỔ Sinh KIM HỎA Khắc KIM
 
 
 
TỐT (KIẾT) – XẤU (HUNG) CỦA SỰ PHỐI HỢP 8 CUNG
(Xem chọn vợ chồng)
 
TRẠCH
CUNG
CHỒNG
TRẠCH CUNG VỢ
Càn Đoài Chấn Khôn Khảm Tốn Cấn Ly Càn
Khảm Tốn Cấn Ly Càn Đoài Chấn Khôn Khảm
Cấn Khôn Khảm Đoài Chấn Ly Càn Tốn Cấn
Chấn Ly Càn Tốn Cấn Khôn Khảm Đoài Chấn
Tốn Khảm Khôn Chấn Đoài Càn Ly Cấn Tốn
Ly Chấn Đoài Khảm Khôn Cấn Tốn Càn Ly
Khôn Cấn Tốn Càn Ly Chấn Đoài Khảm Khôn
Đoài Càn Ly Cấn Tốn Khảm Khôn Chấn Đoài
Kết Quả Sanh Khí Ngũ Quỹ Phước Đức Du Hồn Tuyệt Thể Thiên Y Tiệt Mạng Phục Vị
Kết Luận Tốt Xấu Tốt Bình Thường Bình Thường Tốt Quá Xấu Bình Thường
 
 
 
8 PHƯƠNG HƯỚNG CỦA BÁT QUÁI
CUNG Càn Khảm Cấn Chấn Tốn Ly Khôn Đoài
HƯỚNG Tây Bắc Bắc Đông Bắc Đông Đông Nam Nam Tây Nam Tây
 
 
 
TRẠCH CUNG GIA CHỦ PHỐI HỢP VỚI 8 HƯỚNG BÁT QUÁI
(Xem chọn hướng nhà, văn phòng, cửa hiệu…)
 
Trạch cung
gia chủ
8 hướng bát quái
Khảm Tốn Ly Chấn Khảm Cấn Càn Đoài Khôn
Khôn Cấn Càn Đoài Khôn Tốn Ly Chấn Khôn
Chấn Ly Tốn Khảm Chấn Càn Cấn Khôn Đoài
Tốn Khảm Chấn Ly Tốn Khôn Đoài Càn Cấn
Càn Đoài Khôn Cấn Càn Chấn Khảm Tốn Ly
Đoài Càn Cấn Khôn Đoài Ly Tốn Khảm Chấn
Cấn Khôn Đoài Càn Cấn Khảm Chấn Ly Tốn
Ly Đoài Khảm Tốn Ly Đoài Khôn Cấn Càn
Kết Quả Sinh khí Diên niên Thiên y Phục vị Ngũ quỷ Lục sát Họa hại Tuyệt mệnh
Kết Luận Tốt Tốt Tốt Tốt Xấu Xấu Xấu Xấu
 
 
 
TỨ HÀNH XUNG (XẤU)
1. Thìn – Tuất – Sửu – Mùi (Thìn xung Mùi, Tuất xung Sửu)
2. Tý – Ngọ – Mẹo – Dậu (Tý xung Mẹo, Ngọ xung Dậu)
3. Dần – Thân – Tỵ – Hợi (Dần xung Tỵ, Thân xung Hợi)
TAM HỢP (TỐT)
1. Thân – Tý – Thìn
2. Dần – Ngọ – Tuất
3. Tỵ – Dậu – Sửu
4. Hợi – Mẹo – Mùi
 
 
 
HỢP – KHẮC CỦA CAN
 
CAN GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ CANH TÂN NHÂM QUÝ
HỢP (TỐT) KỶ CANH TÂN NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU
KHẮC (XẤU) CANH TÂN NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ
 
.
BẢNG TRA TUỔI – CUNG – MẠNG
NĂM SINH CAN CHI TUỔI MẠNG CUNG
SANH
CUNG TRẠCH
NỮ NAM
1924 (1984)
1936 (1996)
1948 (2008)
1900 (1960)
1912 (1972)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THỦY Hải Trung Kim
Giang Hà Thủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Chấn
Cấn
Càn
Càn
Chấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1925 (1985)
1937 (1997)
1949 (2009)
1901 (1961)
1923 (1973)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
SỬU THỔ Hải Trung Kim
Giang HàThủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Tốn
Ly
Đoài
Đoài
Tốn
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Càn
Chấn
Ly
1914 (1974)
1926 (1986)
1938 (1998)
1950 (2010)
1902 (1962)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
DẦN MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Cấn
Khảm
Khảm
Cấn
Cấn
Đoài
Khảm
Đoài
Khảm
Tốn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
1915 (1975)
1927 (1987)
1939 (1999)
1891 (1951)
1903 (1963)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MẸO MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Ly
Càn
Khôn
Ly
Ly
Cấn
Khôn
Cấn
Khảm
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1904 (1964)
1916 (1976)
1928 (1988)
1940 (2000)
1892 (1952)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÌN THỔ Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Tốn
Khảm
Đoài
Chấn
Khảm
Càn
Ly
Chấn
Ly
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Càn
Chấn
1905 (1965)
1917 (1977)
1929 (1989)
1941 (2001)
1893 (1953)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
TỴ HỎA Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Đoài
Khôn
Cấn
Tốn
Khôn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Tốn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
1894 (1954)
1906 (1966)
1918 (1978)
1930 (1990)
1942 (2002)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
NGỌ HỎA Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Dương Liễu Mộc
Ly
Càn
Chấn
Ly
Ly
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Tốn
1895 (1955)
1907 (1967)
1919 (1979)
1931 (1991)
1943 (2003)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MÙI THỔ Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Dương Liễu Mộc
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Càn
Càn
Ly
Chấn
Càn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Ly
Chấn
1944 (2004)
1896 (1956)
1908 (1968)
1920 (1980)
1932 (1992)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÂN KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Trạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Tốn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
1945 (2005)
1897 (1957)
1909 (1969)
1921 (1981)
1933 (1993)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
DẬU KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Trạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Chấn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Cấn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Đoài
1934 (1994)
1946 (2006)
1898 (1958)
1910 (1970)
1922 (1982)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
TUẤT THỔ Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
xoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Càn
Tốn
Tốn
Khảm
Đoài
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Đoài
Chấn
Ly
1935 (1995)
1947 (2007)
1899 (1959)
1911 (1971)
1923 (1983)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
HỢI THỦY Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
xoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Đoài
Cấn
Khảm
Tốn
Cấn
Khảm
Đoài
Khảm
Cấn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn

 

 
 
 
MẠNG TƯƠNG SANH (TỐT) – TƯƠNG KHẮC (XẤU)
 
TƯƠNG SANH TƯƠNG KHẮC
KIM Sinh THỦY KIM Khắc MỘC
THỦY Sinh MỘC MỘC Khắc THỔ
MỘC Sinh HỎA THỔ Khắc THỦY
HỎA Sinh THỔ THỦY Khắc HỎA
THỔ Sinh KIM HỎA Khắc KIM
 
 
 
TỐT (KIẾT) – XẤU (HUNG) CỦA SỰ PHỐI HỢP 8 CUNG
(Xem chọn vợ chồng)
 
TRẠCH
CUNG
CHỒNG
TRẠCH CUNG VỢ
Càn Đoài Chấn Khôn Khảm Tốn Cấn Ly Càn
Khảm Tốn Cấn Ly Càn Đoài Chấn Khôn Khảm
Cấn Khôn Khảm Đoài Chấn Ly Càn Tốn Cấn
Chấn Ly Càn Tốn Cấn Khôn Khảm Đoài Chấn
Tốn Khảm Khôn Chấn Đoài Càn Ly Cấn Tốn
Ly Chấn Đoài Khảm Khôn Cấn Tốn Càn Ly
Khôn Cấn Tốn Càn Ly Chấn Đoài Khảm Khôn
Đoài Càn Ly Cấn Tốn Khảm Khôn Chấn Đoài
Kết Quả Sanh Khí Ngũ Quỹ Phước Đức Du Hồn Tuyệt Thể Thiên Y Tiệt Mạng Phục Vị
Kết Luận Tốt Xấu Tốt Bình Thường Bình Thường Tốt Quá Xấu Bình Thường
 
 
 
8 PHƯƠNG HƯỚNG CỦA BÁT QUÁI
CUNG Càn Khảm Cấn Chấn Tốn Ly Khôn Đoài
HƯỚNG Tây Bắc Bắc Đông Bắc Đông Đông Nam Nam Tây Nam Tây
 
 
 
TRẠCH CUNG GIA CHỦ PHỐI HỢP VỚI 8 HƯỚNG BÁT QUÁI
(Xem chọn hướng nhà, văn phòng, cửa hiệu…)
 
Trạch cung
gia chủ
8 hướng bát quái
Khảm Tốn Ly Chấn Khảm Cấn Càn Đoài Khôn
Khôn Cấn Càn Đoài Khôn Tốn Ly Chấn Khôn
Chấn Ly Tốn Khảm Chấn Càn Cấn Khôn Đoài
Tốn Khảm Chấn Ly Tốn Khôn Đoài Càn Cấn
Càn Đoài Khôn Cấn Càn Chấn Khảm Tốn Ly
Đoài Càn Cấn Khôn Đoài Ly Tốn Khảm Chấn
Cấn Khôn Đoài Càn Cấn Khảm Chấn Ly Tốn
Ly Đoài Khảm Tốn Ly Đoài Khôn Cấn Càn
Kết Quả Sinh khí Diên niên Thiên y Phục vị Ngũ quỷ Lục sát Họa hại Tuyệt mệnh
Kết Luận Tốt Tốt Tốt Tốt Xấu Xấu Xấu Xấu
 
 
 
TỨ HÀNH XUNG (XẤU)
1. Thìn – Tuất – Sửu – Mùi (Thìn xung Mùi, Tuất xung Sửu)
2. Tý – Ngọ – Mẹo – Dậu (Tý xung Mẹo, Ngọ xung Dậu)
3. Dần – Thân – Tỵ – Hợi (Dần xung Tỵ, Thân xung Hợi)
TAM HỢP (TỐT)
1. Thân – Tý – Thìn
2. Dần – Ngọ – Tuất
3. Tỵ – Dậu – Sửu
4. Hợi – Mẹo – Mùi
 
 
 
HỢP – KHẮC CỦA CAN
 
CAN GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ CANH TÂN NHÂM QUÝ
HỢP (TỐT) KỶ CANH TÂN NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU
KHẮC (XẤU) CANH TÂN NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ
 
.
BẢNG TRA TUỔI – CUNG – MẠNG
NĂM SINH CAN CHI TUỔI MẠNG CUNG
SANH
CUNG TRẠCH
NỮ NAM
1924 (1984)
1936 (1996)
1948 (2008)
1900 (1960)
1912 (1972)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THỦY Hải Trung Kim
Giang Hà Thủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Chấn
Cấn
Càn
Càn
Chấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1925 (1985)
1937 (1997)
1949 (2009)
1901 (1961)
1923 (1973)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
SỬU THỔ Hải Trung Kim
Giang HàThủy
Thích Lịch Hỏa
Bích Thượng Thổ
Tang Đố Mộc
Tốn
Ly
Đoài
Đoài
Tốn
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Càn
Chấn
Ly
1914 (1974)
1926 (1986)
1938 (1998)
1950 (2010)
1902 (1962)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
DẦN MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Cấn
Khảm
Khảm
Cấn
Cấn
Đoài
Khảm
Đoài
Khảm
Tốn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
1915 (1975)
1927 (1987)
1939 (1999)
1891 (1951)
1903 (1963)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MẸO MỘC Đại Khê Thủy
Lư Trung Hỏa
Thành Đầu Thổ
Tòng Bá Mộc
Kim Bạc Kim
Ly
Càn
Khôn
Ly
Ly
Cấn
Khôn
Cấn
Khảm
Cấn
Đoài
Tốn
Đoài
Tốn
Khảm
1904 (1964)
1916 (1976)
1928 (1988)
1940 (2000)
1892 (1952)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÌN THỔ Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Tốn
Khảm
Đoài
Chấn
Khảm
Càn
Ly
Chấn
Ly
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Càn
Chấn
1905 (1965)
1917 (1977)
1929 (1989)
1941 (2001)
1893 (1953)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
TỴ HỎA Phúc Đăng Hỏa
Sa Trung Thổ
Đại Lâm Mộc
Bạch Lạp Kim
Trường Lưu Thủy
Đoài
Khôn
Cấn
Tốn
Khôn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Tốn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
1894 (1954)
1906 (1966)
1918 (1978)
1930 (1990)
1942 (2002)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
NGỌ HỎA Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Dương Liễu Mộc
Ly
Càn
Chấn
Ly
Ly
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Khôn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Tốn
1895 (1955)
1907 (1967)
1919 (1979)
1931 (1991)
1943 (2003)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
MÙI THỔ Sa Trung Kim
Thiên Hà Thủy
Thiên Thượng Hỏa
Lộ Bàng Thổ
Dương Liễu Mộc
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Càn
Càn
Ly
Chấn
Càn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Ly
Chấn
1944 (2004)
1896 (1956)
1908 (1968)
1920 (1980)
1932 (1992)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
THÂN KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Trạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Khôn
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Tốn
Đoài
Khảm
Tốn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn
1945 (2005)
1897 (1957)
1909 (1969)
1921 (1981)
1933 (1993)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
DẬU KIM Tuyền Trung Thủy
Sơn Hạ Hỏa
Đại Trạch Thổ
Thạch Lựu Mộc
Kiếm Phong Kim
Chấn
Chấn
Ly
Càn
Chấn
Cấn
Cấn
Khôn
Cấn
Cấn
Khảm
Đoài
Tốn
Khảm
Đoài
1934 (1994)
1946 (2006)
1898 (1958)
1910 (1970)
1922 (1982)
Giáp
Bính
Mậu
Canh
Nhâm
TUẤT THỔ Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
xoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Càn
Tốn
Tốn
Khảm
Đoài
Ly
Càn
Ly
Chấn
Càn
Càn
Ly
Đoài
Chấn
Ly
1935 (1995)
1947 (2007)
1899 (1959)
1911 (1971)
1923 (1983)
Ất
Đinh
Kỳ
Tân
Quý
HỢI THỦY Sơn Đầu Hỏa
Ốc Thượng Thổ
Bình Địa Mộc
xoa Xuyến Kim
Đại Hải Thủy
Đoài
Cấn
Khảm
Tốn
Cấn
Khảm
Đoài
Khảm
Cấn
Đoài
Khôn
Cấn
Khôn
Khôn
Cấn

 

 
 
 
MẠNG TƯƠNG SANH (TỐT) – TƯƠNG KHẮC (XẤU)
 
TƯƠNG SANH TƯƠNG KHẮC
KIM Sinh THỦY KIM Khắc MỘC
THỦY Sinh MỘC MỘC Khắc THỔ
MỘC Sinh HỎA THỔ Khắc THỦY
HỎA Sinh THỔ THỦY Khắc HỎA
THỔ Sinh KIM HỎA Khắc KIM
 
 
 
TỐT (KIẾT) – XẤU (HUNG) CỦA SỰ PHỐI HỢP 8 CUNG
(Xem chọn vợ chồng)
 
TRẠCH
CUNG
CHỒNG
TRẠCH CUNG VỢ
Càn Đoài Chấn Khôn Khảm Tốn Cấn Ly Càn
Khảm Tốn Cấn Ly Càn Đoài Chấn Khôn Khảm
Cấn Khôn Khảm Đoài Chấn Ly Càn Tốn Cấn
Chấn Ly Càn Tốn Cấn Khôn Khảm Đoài Chấn
Tốn Khảm Khôn Chấn Đoài Càn Ly Cấn Tốn
Ly Chấn Đoài Khảm Khôn Cấn Tốn Càn Ly
Khôn Cấn Tốn Càn Ly Chấn Đoài Khảm Khôn
Đoài Càn Ly Cấn Tốn Khảm Khôn Chấn Đoài
Kết Quả Sanh Khí Ngũ Quỹ Phước Đức Du Hồn Tuyệt Thể Thiên Y Tiệt Mạng Phục Vị
Kết Luận Tốt Xấu Tốt Bình Thường Bình Thường Tốt Quá Xấu Bình Thường
 
 
 
8 PHƯƠNG HƯỚNG CỦA BÁT QUÁI
CUNG Càn Khảm Cấn Chấn Tốn Ly Khôn Đoài
HƯỚNG Tây Bắc Bắc Đông Bắc Đông Đông Nam Nam Tây Nam Tây
 
 
 
TRẠCH CUNG GIA CHỦ PHỐI HỢP VỚI 8 HƯỚNG BÁT QUÁI
(Xem chọn hướng nhà, văn phòng, cửa hiệu…)
 
Trạch cung
gia chủ
8 hướng bát quái
Khảm Tốn Ly Chấn Khảm Cấn Càn Đoài Khôn
Khôn Cấn Càn Đoài Khôn Tốn Ly Chấn Khôn
Chấn Ly Tốn Khảm Chấn Càn Cấn Khôn Đoài
Tốn Khảm Chấn Ly Tốn Khôn Đoài Càn Cấn
Càn Đoài Khôn Cấn Càn Chấn Khảm Tốn Ly
Đoài Càn Cấn Khôn Đoài Ly Tốn Khảm Chấn
Cấn Khôn Đoài Càn Cấn Khảm Chấn Ly Tốn
Ly Đoài Khảm Tốn Ly Đoài Khôn Cấn Càn
Kết Quả Sinh khí Diên niên Thiên y Phục vị Ngũ quỷ Lục sát Họa hại Tuyệt mệnh
Kết Luận Tốt Tốt Tốt Tốt Xấu Xấu Xấu Xấu
 
 
 
TỨ HÀNH XUNG (XẤU)
1. Thìn – Tuất – Sửu – Mùi (Thìn xung Mùi, Tuất xung Sửu)
2. Tý – Ngọ – Mẹo – Dậu (Tý xung Mẹo, Ngọ xung Dậu)
3. Dần – Thân – Tỵ – Hợi (Dần xung Tỵ, Thân xung Hợi)
TAM HỢP (TỐT)
1. Thân – Tý – Thìn
2. Dần – Ngọ – Tuất
3. Tỵ – Dậu – Sửu
4. Hợi – Mẹo – Mùi
 
 
 
HỢP – KHẮC CỦA CAN
 
CAN GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ CANH TÂN NHÂM QUÝ
HỢP (TỐT) KỶ CANH TÂN NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU
KHẮC (XẤU) CANH TÂN NHÂM QUÝ GIÁP ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ
 
.